【SHADOWING】#3 夫婦、親子、兄弟の会話を練習しましょう✌🏻❣️👩‍👩‍👧‍👧👨‍❤️‍👨👩‍👦👨‍👦 || らくらくベトナム語

#らくらくベトナム語ドットコム #ベトナム語会話 #オンラインベトナム語講座サイト 1. Con: Mẹ ơi, con đau đầu quá, nhà mình còn thuốc không ạ?   お母さん、頭がとても痛い、家に薬が残っている?   Mẹ: Để mẹ tìm xem, vẫn còn này, con uống đi.   探してみるね。まだ残ってるよ。飲んで。   Con: Cái này hết hạn rồi mẹ ạ.   これはもう期限切れだよ、お母さん。   Mẹ: Thế à? Thế mẹ đi mua thuốc khác cho.   そう?じゃ他のを買ってくるね。 2. Con: Mẹ ơi, con sang nhà anh Hiếu chơi một lát nhé.   お母さん、Hiếuさんの家にちょっと遊びにいって来るね。   Mẹ: Ừ, nhưng về sớm nhé.   うん、でも早く帰ってね。 3. Chồng: Em có nhìn thấy cái áo sơ mi trắng anh mới mua không?   買ったばかりな白いシャツ見てない?    Vợ: Em không biết. Anh tìm trong tủ quần áo xem.   わかんない。タンスの中に探してみて。   Chồng: À. Anh thấy rồi.    あ、あった。 4. Con: Mẹ ơi, mẹ đi đâu đấy?    お母さん、どこ行くの?   Mẹ: Mẹ đi siêu thị mua đồ ăn tối.   スーパーに夕食の食べ物を買ってくる。   Con: Thế mẹ mua cho con bim bim nhá.   じゃ、スナック菓子も買ってくれる?   Mẹ: lại bimbim    またスナックお菓子。 5. Con: Mẹ ơi con đói!   お母さん、お腹空いた。   Mẹ: Có bánh kem trong tủ lạnh đấy, con lấy mà ăn.   冷蔵庫にケーキがあるよ。出して食べて。 6. Chồng: Em ơi, hết kem đánh răng rồi.    ね、歯磨き粉がなくなったよ。   Vợ: Em mua lọ mới rồi. Em để trên lóc tủ lạnh đấy!   新しいのを買ったよ。冷蔵庫の上に置いといたよ。 7. Con: Mẹ ơi con ăn bánh kém trong tủ lạnh nhá!   お母さん、冷蔵庫にあるケーキ食べてい?   Mẹ: Đêm rồi ăn sâu răng đấy. Sáng mai rồi ăn.   もう夜だから、食べると虫歯になるよ。明日の朝食べて。 8. Con: Con chào bố.    ただいま。   Bố: Con vừa đi đâu về à!   どこに行ってきたの?   Con: Con mới sang nhà ông ngoại về bố ạ.   (母方の)祖父から帰ってきたんだ。 9. Mẹ: Nãy mẹ bảo con quét nhà con đã làm chưa, Nga?   さっき床を掃いてねと言ったけど、もうやった?Nga。   Con: Ôi con quên mất. Con đi làm ngay đây ạ!   あ、忘れちゃった。いまからすぐやる。 10. Mẹ: Con đi mua cho mẹ dầu ăn nhé.   油を買ってきてね。   Con: Có mua gì nữa không mẹ?    他のものは?   Mẹ: Không. Mua cho mẹ dầu ăn thôi.   ううん、油だけ。 11. Mẹ: Con ngủ sớm đi, mai còn đi học.   早く寝て、明日学校だし。   Con: Mai chủ nhật mà mẹ.   明日日曜日だよ。 12. Mẹ: Dậy đi con, muộn học rồi!    起きて、もう学校に遅れちゃうよ。   Con: Con ngủ thêm một tý nữa thôi.    もうちょっとだけ寝るわ。   Mẹ: Dậy đi, 7 giờ rồi đấy.    起きて、もう7時だよ。 13. Vợ: Anh có thấy thỏi son của em để trên bàn không?   テーブルの上に置いた口紅を見てない?   Chồng: Son á? Anh thấy em cho vào túi rồi mà.   口紅?さっきカバンに入れたのを見たよ。   Vợ: À đây rồi. Em quên mất! あ、あった。忘れた。 14. Vợ: Tối nay anh muốn ăn gì để em nấu cho?   今晩何食べたい?作ってあげるから。   Chồng: Em làm món cá kho đi. Lâu rồi không ăn.   煮込み魚作って。久しぶりに食べてない。 15. Mẹ: Con đang làm gì đấy? 何してるの?   Con: Con đang chơi game mẹ ạ. ゲームしている。   Mẹ: Muộn rồi. Ngủ ngay đi. もう遅いから、すぐ寝なさい。 16. Vợ: Anh đi đâu mà về muộn thế?   こんな遅く帰って、どこに行ってきたの?。   Chồng: Anh bảo anh đi đá bóng rồi còn gì. サッカーに行くって言ったじゃん。 17. Con: Mẹ ơi con đi học đây ạ! お母さん、学校に行ってくる。   Mẹ: Đi cẩn thận con nhé! 気を付けていってらっしゃい。 18. Con: Mẹ ơi con đi học về rồi. お母さん、学校に行って帰った。   Mẹ: Mệt không con? Con đói chưa?   疲れた?お腹空いた? 19. Vợ: Hôm nay anh đã uống thuốc chưa đấy?   今日もう薬飲んだ?   Chồng: Anh uống lúc nãy rồi. さっき飲んだよ。 20. Chị: Ngày mai em có đi học không? 明日学校に行く?   Em trai: Có ạ. はい。 21. Mẹ: Con nấu cơm chưa?  もうご飯を炊いた?  Con gái: Con nấu rồi ạ! はい、もう炊いた。 22. Bố: Tối có về ăn cơm không con? 帰って、晩御飯を家で食べる? Con: Con không? Hôm nay con về muộn. いいえ、今日遅く帰る。 23. Mẹ: Con ăn nhiều rau vào đấy! 野菜をたくさん食べてよ。 Con : vânggg うん 24. Con: Mẹ ơi hôm nay con làm bài kiểm tra được 10 điểm ạ!   お母さん、今日テストをやって10点取れたよ。   Mẹ: Con của mẹ giỏi quá! 偉いね。 25. Con: Bố ơi, con muốn ăn kem! お父さん、アイスを食べたい。   Bố: thế để bố mua! じゃ、お父さんが買うね。 26. Con: Mẹ ơi, mai mẹ cho con đi bơi mẹ nhé!   お母さん、明日泳ぎに行かせてね。   Mẹ: Dự báo thời tiết là mai mưa đấy!   天気予報によると明日雨だそうだよ。   Con: Nếu mai không mưa thì mẹ cho con đi nhé?   あした、雨が降らなかったら、行かせてね。   Mẹ: uh. うん。 27. Mẹ: Hoa ơi sang nhà bác Nga lấy cho mẹ cái khăn nhé.   Hoaさん、Ngaおばさんの家へタオルを取ってきてくれる?   Con: Dạ vâng ạ! はい。 28. Con: Mẹ đang nấu món gì mà thơm thế?   お母さん、どんな料理を作ってるの?いい香りがするわよ。   Mẹ: Mẹ đang nấu cà ri. カレーを作ってる。 29. Mẹ: Con đã đánh răng chưa? もう歯を磨いた?   Con: Rồi ạ, con vừa đánh xong. はい、磨いたばかりだ 30. Bố: Giờ bố sang nhà ông ngoại. Con có đi cùng không?   今(母方の)祖父の家に行くけど、一緒に行く?   Con: Có ạ. Bố đợi con một chút con thay đồ nhá!   行く、ちょっと待ってお父さん、着替えてくる。   Bố: uh. Nhanh lên. うん、早くしてね。 31. Con: Ơ! Mẹ mới mua cái áo này à?   あれ?お母さん、この服を買ったばかりなの?   Mẹ: Ờ. Con thấy đẹp không? うん、きれい?   Con: Đẹp lắm mẹ ạ! すごくきれいだよ。 32. Chồng: Em ơi nhanh lên. Anh muộn làm rồi.   ね、急いで。私もう会社遅れちゃう。   Vợ: Anh đợi em một chút. Em đang tìm cái túi.   ちょっと待って。カバンを探してる。 33. Mẹ: Con ăn nữa đi. Sao nay ăn ít thế?   もっと食べて。なんで今日あまり食べなかったの?   Con: Tại vừa nãy con mới ăn 1 quả cam với 1 quả chuối rồi ạ.   さっきオレンジを1個とバナナを1個食べちゃったからさ。 。。。。 Xin chào! らくらくベトナム語チャンネルへようこそ! ハノイ大学のベトナム語学科のカリキュラムと共同制作したテキストで、ベトナム語ネット講座をやってます。 ーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーー ✿オンラインらくらくベトナム語講座サイト: https://rakurakuvietnam.com/ ✿らくらくベトナム語 Facebook   / rakurakuvietnamonline   ✿らくらくベトナム語 Twitter   / rakurakuvietnam   ✿らくらくベトナム語 Tiktok https://www.tiktok.com/@rakurakuvietn... ✿らくらくベトナム語ハノイ本社/Dungmori㈱ Ke so 03 VNT Tower, 19 Nguyen Trai, Thanh Xuan, Hanoi, Vietnam 📞 096-985-6116 📧 [email protected]

【SHADOWING】#2  基礎ベトナム語の会話を練習しましょう!|| らくらくベトナム語
▶︎

【SHADOWING】#2 基礎ベトナム語の会話を練習しましょう!|| らくらくベトナム語

文頭にくる言葉25選 || らくらくベトナム語
▶︎

文頭にくる言葉25選 || らくらくベトナム語

[SHADOWING] #4 Let's practice common conversations on the street ✌🏻 || Easy Vietnamese
▶︎

[SHADOWING] #4 Let's practice common conversations on the street ✌🏻 || Easy Vietnamese

第13課 会話が一気に自然になる!ベトナム語の指示代名詞
▶︎

第13課 会話が一気に自然になる!ベトナム語の指示代名詞

Best Japanese Conversations of June 🇯🇵 | 3-Hour Listening Marathon for Beginners
▶︎

Best Japanese Conversations of June 🇯🇵 | 3-Hour Listening Marathon for Beginners

【ベトナム語の相槌32選】 ベトナム人っぽく話そう || らくらくベトナム語
▶︎

【ベトナム語の相槌32選】 ベトナム人っぽく話そう || らくらくベトナム語

【2026年最新】50代の貯金格差のリアルな実態とは【ずんだもん&ゆっくり解説】
▶︎

【2026年最新】50代の貯金格差のリアルな実態とは【ずんだもん&ゆっくり解説】

【キクダケ】聞くだけで覚えるベトナム語フレーズ#4  || らくらくベトナム語
▶︎

【キクダケ】聞くだけで覚えるベトナム語フレーズ#4 || らくらくベトナム語

教科書じゃ学べない!ベトナム人がリアルに使う必須フレーズ 15
▶︎

教科書じゃ学べない!ベトナム人がリアルに使う必須フレーズ 15

【人間関係】イライラが消える「反応しない人」の習慣5選
▶︎

【人間関係】イライラが消える「反応しない人」の習慣5選

[SHADOWING] #1 Practice basic Vietnamese conversations || Easy Vietnamese
▶︎

[SHADOWING] #1 Practice basic Vietnamese conversations || Easy Vietnamese

日常会話でよく使う基本的な形容詞 50選 ||イラスト・フレーズ付き || らくらくベトナム語
▶︎

日常会話でよく使う基本的な形容詞 50選 ||イラスト・フレーズ付き || らくらくベトナム語

【ニコラ・テスラ】「宇宙に在庫切れはない」無限の豊かさを“即日配送”させる受取許可の極意|潜在意識|引き寄せ|名言|
▶︎

【ニコラ・テスラ】「宇宙に在庫切れはない」無限の豊かさを“即日配送”させる受取許可の極意|潜在意識|引き寄せ|名言|

【聞き流し】#1 動詞 19個  || 聞くだけで覚えるベトナム語動詞 || らくらくベトナム語
▶︎

【聞き流し】#1 動詞 19個 || 聞くだけで覚えるベトナム語動詞 || らくらくベトナム語

Tiếng nhật giao tiếp thực tế N5 - Lên trình Tiếng Nhật giáo trình tiếng nhật N5 #2
▶︎

Tiếng nhật giao tiếp thực tế N5 - Lên trình Tiếng Nhật giáo trình tiếng nhật N5 #2

15 Basic Vietnamese Phrases You Can Use Right Away ① || Easy Vietnamese
▶︎

15 Basic Vietnamese Phrases You Can Use Right Away ① || Easy Vietnamese

なぜ優しい人は損をするのか【社会心理学】
▶︎

なぜ優しい人は損をするのか【社会心理学】

Tibetan Healing Sounds  for Mind, Body & Soul | Relaxation, Sleep & Inner Peace
▶︎

Tibetan Healing Sounds for Mind, Body & Soul | Relaxation, Sleep & Inner Peace

50 Basic Verbs Frequently Used in Everyday Conversation - With Phrases #1 || Easy Vietnamese
▶︎

50 Basic Verbs Frequently Used in Everyday Conversation - With Phrases #1 || Easy Vietnamese