Ngữ pháp tiếng Trung - Cách sử dụng của từ 弄 nòng và từ 搞 gǎo
Today, Chinese 518 will help you better understand the meaning and usage of the two words 弄 lồ and 搞 gǎo. These are two very common words, often used in communication, they have the same meaning and the usage is also similar, but there are still differences that we need to pay attention to. Please come to today's lesson. Online learning website: tiengtrung518.com Contact fb Chen Laoshi Zalo 0969.81.0971

▶︎
Chinese Grammar - Usage of 以后 yǐhòu and 后来 hôulái

▶︎
Tiếng Trung cho người mới bắt đầu || Các dạng câu hỏi thông dụng và cách tạo câu hỏi

▶︎
Ngữ pháp tiếng Trung - Các lượng từ quan trọng nhất và thông dụng nhất

▶︎
有没有人告诉你 - Có ai từng nói với em chưa

▶︎
😲 200 Chinese Sentences Chinese People Say Every Day - CHINESE REFLEXES | SUNNY RUAN

▶︎
Tổng tài lạnh lùng tuyển thư ký 1 chọi 1000, cả thành phố bó tay, chỉ cô gái này vượt qua, cưới luôn

▶︎
Vụ Nữ Luật Sư Gốc Việt Làm 500 Bộ Hồ Sơ Kết Hôn Giả Chấn Động Texas

▶︎
Sau Khi Vợ Thi Đậu Biên Chế Liền Đòi Ly Hôn… Tôi Cắn Răng Đồng Ý Rồi Vào Nam Lập Nghiệp Suốt 14 Năm.

▶︎
🇨🇳 Choáng Ngợp Trước Vẻ Đẹp Lệ Giang – Vì Sao Đây Là Thành Cổ Nổi Tiếng Bậc Nhất Trung Quốc?

▶︎
Vén màn bí ẩn khiến hàng loạt bà trùm kim cương bị bắt
![Phân biệt 做 干 搞 弄 办 当 (做, 幹, 搞, 弄, 辦, 當) [2021]](https://i.ytimg.com/vi/lOhml4HNTPM/hqdefault.jpg?sqp=-oaymwEjCNACELwBSFryq4qpAxUIARUAAAAAGAElAADIQj0AgKJDeAE=&rs=AOn4CLCTsN6DG3vuY2ELXEaImXx-3EkAmQ)
▶︎
Phân biệt 做 干 搞 弄 办 当 (做, 幹, 搞, 弄, 辦, 當) [2021]

▶︎
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP HSK2 DỄ DÀNG SỬ DỤNG | Khoai Tây yêu tiếng Trung

▶︎
Bị Nhiếp Chính Vương bỏ mặc suốt 3 năm, nàng rời đi, 5 năm sau hắn quỳ cầu quay lại đòi cưới

▶︎
Cao Thủ Thần Y Xuống Núi Vung Tay Cứu Nữ Chủ Tịch Chết Đi Sống Lại Khiến Tất Cả Khiếp Sợ

▶︎
Bị Đày Vào Lãnh Cung, Mỹ Nhân Lại Cười Như Mở Hội, Cuối Cùng Khiến Hoàng Đế Mê Mẩn! | FULL BỘ

▶︎
Các câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng và thiết thực trên bàn tiệc

▶︎
Vì Mang Ơn Thầy, Tôi Đã Cưới Người Con Trai 35 Tuổi Của Ông. Sau Khi Kết Hôn, Tôi Kinh Ngạc Khi..

▶︎
Xuyên không đến cổ đại chặn đường Hoàng Đế vi hành Cô Gái thay đổi cả lịch sử

▶︎
Phân biệt các động từ 工作 gōng zuò, 做 zuò, 办 bàn, 干 gàn, 当 dāng, 弄 nòng, 搞 gǎo và cách sử dụng

▶︎
