Học thuộc 100 mẫu câu tiếng Trung này, mọi vấn đề về thời gian, số và ngày tháng đều được giải quyết

Bạn đã bao giờ bị bí từ khi muốn nói về thời gian, số và ngày tháng trong tiếng Trung chưa? Hôm nay, video này sẽ bao quát tất cả tình huống, giúp bạn giao tiếp trôi chảy trong cuộc sống hàng ngày, công việc, đàm phán kinh doanh, hay các tình huống trang trọng! Trong video này, bạn sẽ học được: ✅ Cách diễn đạt thời gian một cách tự nhiên (sáng, chiều, mấy giờ mấy phút) ✅ Cách sử dụng chính xác các con số (giá cả, số lượng, số điện thoại) ✅ Cách nói về ngày tháng (sinh nhật, lịch hẹn, hạn hợp đồng) 100 câu thông dụng nhất cho giao tiếp hàng ngày & môi trường công việc! Sau video này, khả năng giao tiếp tiếng Trung của bạn sẽ được cải thiện đáng kể, không còn sợ nói sai nữa! Bạn thấy câu nào hữu ích nhất? Hãy để lại bình luận nhé! Đừng quên nhấn Like, Đăng ký kênh và Chia sẻ cho những ai đang học tiếng Trung!Hãy cùng học ngay nào! Bạn muốn tăng năng trí nhớ của video này thì vào website miễn phí trải nghiệm tập bày 👇👇👇 https://mondaddy.info/index/view/97 Tập đánh chữ 👇👇👇 https://mondaddy.info/index/input/98 00:00 Get started 00:42 我们几点见面? Wǒmen jǐ diǎn jiànmiàn? 00:56 我们晚上七点见面,然后去吃饭怎么样? Wǒmen wǎnshàng qī diǎn jiànmiàn, ránhòu qù chīfàn zěnme yàng? 01:25 请问现在几点? Qǐngwèn xiànzài jǐ diǎn? 01:41 现在是下午三点半。 Xiànzài shì xiàwǔ sān diǎn bàn. 01:59 现在去车站还来得及吗? Xiànzài qù chēzhàn hái láidéjí ma? 02:17 来得及,最后一趟火车晚上十点出发。 Láidéjí, zuìhòu yī tàng huǒchē wǎnshàng shí diǎn chūfā 02:46 这项工作需要花多少时间?请在一小时内给我答复。 Zhè xiàng gōngzuò xūyào huā duōshǎo shíjiān? Qǐng zài yì xiǎoshí nèi gěi wǒ dáfù. 03:22 我们会在周五之前完成这项工作。 Wǒmen huì zài zhōu wǔ zhīqián wánchéng zhè xiàng gōngzuò. 03:46 我们等你已经超过半个小时了。 Wǒmen děng nǐ yǐjīng chāoguò bàn gè xiǎoshí le. 04:08 抱歉,刚刚堵车了 Bàoqiàn, gānggāng dǔchēle 04:23 你能在五分钟内准备好吗? Nǐ néng zài wǔ fēnzhōng nèi zhǔnbèi hǎo ma? 04:43 我晚上十二点才睡觉。 Wǒ wǎnshàng shí'èr diǎn cái shuìjiào. 05:01 这家餐厅凌晨两点关门。 Zhè jiā cāntīng língchén liǎng diǎn guānmén. 05:22 这场演唱会持续三个小时。 Zhè chǎng yǎnchànghuì chíxù sān gè xiǎoshí. 05:43 他昨天工作了十二个小时。 Tā zuótiān gōngzuòle shí'èr gè xiǎoshí. 06:03 我们的会议推迟到下午两点。 Wǒmen de huìyì tuīchí dào xiàwǔ liǎng diǎn. 06:25 他已经看了两个小时的电视了 Tā yǐjīng kànle liǎng gè xiǎoshí de diànshìle 06:46 两点三十分开始开会 Liǎng diǎn sānshí fēn kāishǐ kāihuì 07:07 我们两个钟头后见 Wǒmen liǎng gè zhōngtóu hòu jiàn 07:26 给我三十秒的时间想一下 Gěi wǒ sānshí miǎo de shíjiān xiǎng yīxià 07:43 只要二十分钟我就可以写完报告 Zhǐyào èrshí fēnzhōng wǒ jiù kěyǐ xiě wán bàogào 08:09 这个活动在礼拜天举行。 Zhège huódòng zài lǐbài tiān jǔxíng. 08:26 这周有很多事情要做。 Zhè zhōu yǒu hěn duō shìqíng yào zuò. 08:43 这次考试在下周五。 Zhè cì kǎoshì zàixià zhōu wǔ. 09:02 今年的圣诞节是星期三。 Jīnnián de Shèngdànjié shì xīngqīsān. 09:20 今天是星期几? Jīntiān shì xīngqī jǐ? 09:33 今天是星期三。 Jīntiān shì xīngqī sān. 09:46 明天是星期四。 Míngtiān shì xīngqī sì. 09:58 我的机票是下星期一的。 Wǒ de jīpiào shì xià xīngqí yī de. 10:17 这次旅程大概三天。 Zhè cì lǚchéng dàgài sān tiān. 10:35 请在三天内完成这份报告。 Qǐng zài sān tiān nèi wánchéng zhè fèn bàogào. 10:58 我两天前买了这本书。 Wǒ liǎng tiān qián mǎile zhè běn shū. 11:16 这份合约什么时候到期? Zhè fèn héyuē shénme shíhòu dào qí? 11:35 我们的合约从2024年1月1日开始。 Wǒmen de héyuē cóng 2024 nián 1 yuè 1 rì kāishǐ. 12:03 这份合约有效期三年。 Zhè fèn héyuē yǒuxiàoqī sān nián. 12:23 你的生日是哪一天? Nǐ de shēngrì shì nǎ yītiān? 12:38 我生日是七月二十号。 Wǒ shēngrì shì qī yuè èrshí hào. 12:56 你打算什么时候结婚? Nǐ dǎsuàn shénme shíhòu jiéhūn? 13:11 不确定,有可能是明年吧 Bú quèdìng, yǒu kěnéng shì míngnián ba 13:27 今天是几月几号? Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào? 13:41 今天是二月四号。 Jīntiān shì èr yuè sì hào. 13:54 我们的下一场会议定在八月五日。 Wǒmen de xià yì chǎng huìyì dìng zài bā yuè wǔ rì. 14:17 我们公司成立于一九九八年。 Wǒmen gōngsī chénglì yú yī jiǔ jiǔ bā nián. 14:40 这部电影是二零二三年上映的。 Zhè bù diànyǐng shì èr líng èr sān nián shàngyìng de. 15:02 春节通常在一月或二月。 Chūnjié tōngcháng zài yī yuè huò èr yuè. 15:21 今年的中秋节是九月十号。 Jīnnián de Zhōngqiūjié shì jiǔ yuè shí hào. 15:41 我们的产品将在六月底上市。 Wǒmen de chǎnpǐn jiāng zài liù yuè dǐ shàngshì. 16:01 我们下个月去旅行。 Wǒmen xià gè yuè qù lǚxíng. 16:17 这个计划要在明年完成。 Zhège jìhuà yào zài míngnián wánchéng. 16:36 他去年来过这里。 Tā qùnián láiguò zhèlǐ. 16:51 我学中文两年了 Wǒ xué zhōngwén liǎng niánle 17:07 我跟他已经分手两个月了 17:25 请给我们两周的时间生产 17:46 货车半年要去验车一次 18:07 我要去日本旅遊半个月 18:31 这本书多少钱? 18:45 这支手机五千块。 19:01 请确认客户的付款金额。 19:21 这支笔十块钱。 19:38 我们公司今年的营业额是一千万。 20:01 这部电影票价一百五十元。 20:21 这件衣服要七百元。 20:38 这本书只要五十块。 20:58 这个包包要一千五百元。 21:19 这家餐厅人均消费五百元。 21:44 这杯咖啡四十五块。 22:03 我一个月的房租是两百万越南盾。 22:27 这个手表原价三千万元,现在特价两千五百万元。 23:00 他花了两百元买这件衬衫。 23:23 我每个月存三百元美金。 23:43 这家饭店一晚要两千块。 23:59 我买了一个九十九元的键盘。 24:19 台湾最低薪资是两万六千元台币 24:42 我买这个滑鼠二十二万越南盾 25:07 我买家具总共两亿越南盾 25:28 这间套房约二十八亿越南盾 25:56 五加七等于十二。 26:10 十减三等于七。 26:26 六乘以四等于二十四。 26:44 二十除以五等于四。 27:01 一百乘以二等于两百 27:22 两万除以十等于两千 27:44 这支手机长度约十三点五公分 28:08 你帮我画一个直径3公分的圆吧 28:35 你一百公尺最快跑几秒? 28:59 我大概12秒可以跑完 29:18 我大概六十二公斤 29:33 一年有三百六十五天 29:53 我要送她九百九十九朵玫瑰花 30:18 这个圆的半径是二点五公尺 30:40 我有两个哥哥,一个妹妹。 30:59 我们这次的订单数量是多少? 31:20 请确认这批货的数量。 31:40 我今天已经喝了三杯咖啡。 32:03 我们有四个房间可以选择。 32:24 她每天读五十页书。 32:41 这里有四张桌子。 32:57 我有两个兄弟。 33:10 我们公司有一百名员工。 33:38 我们的班上有二十五个学生。 34:00 这条路有十公里长。 34:18 这个房间大约有三十平方米。 34:40 我今天喝了两公升的水。 35:01 这辆车的油箱容量是五十公升。 35:31 这道菜需要五百克的肉。 35:53 我身高一百七十五公分。 36:15 这部电视剧总共有五十集。

Cực kỳ hữu ích!Từ mua vé máy bay đến ăn quán và ở khách sạn!Học 100 mẫu câu tiếng Trung đi du lịch 1
▶︎

Cực kỳ hữu ích!Từ mua vé máy bay đến ăn quán và ở khách sạn!Học 100 mẫu câu tiếng Trung đi du lịch 1

Hội thoại trong phỏng vấn công ty (luyện phản xạ)-mỗi ngày luyện nghe tiếng trung 30câu ep6
▶︎

Hội thoại trong phỏng vấn công ty (luyện phản xạ)-mỗi ngày luyện nghe tiếng trung 30câu ep6

Luyện nói tiếng Trung mỗi ngày với 100 mẫu câu thực tế từ HSK2~HSK4! – luyện thi HSK hiệu quả ep1
▶︎

Luyện nói tiếng Trung mỗi ngày với 100 mẫu câu thực tế từ HSK2~HSK4! – luyện thi HSK hiệu quả ep1

100 câu hội thoại tiếng trung  trong cuộc sống (ep 2) - Học giao tiếp, siêu dễ  giúp bạn học giỏi
▶︎

100 câu hội thoại tiếng trung trong cuộc sống (ep 2) - Học giao tiếp, siêu dễ giúp bạn học giỏi

感谢和道歉 ( Lời cảm ơn và xin lỗi )
▶︎

感谢和道歉 ( Lời cảm ơn và xin lỗi )

This ONE Chinese Character Creates 10 Others 🤯
▶︎

This ONE Chinese Character Creates 10 Others 🤯

Learn Chinese for Beginners: 30 Basic Chinese Lessons in 3 Hours | SUPER EASY Chinese Course
▶︎

Learn Chinese for Beginners: 30 Basic Chinese Lessons in 3 Hours | SUPER EASY Chinese Course

Hội thoại phỏng vấn công ty (luyện phản xạ)-mỗi ngày luyện nghe tiếng trung 30 câu ep11
▶︎

Hội thoại phỏng vấn công ty (luyện phản xạ)-mỗi ngày luyện nghe tiếng trung 30 câu ep11

150 câu tiếng Trung siêu ngắn
▶︎

150 câu tiếng Trung siêu ngắn

Why Chinese Words Actually Make Perfect Sense
▶︎

Why Chinese Words Actually Make Perfect Sense

I speak 12 languages - copy my 30 min learning routine
▶︎

I speak 12 languages - copy my 30 min learning routine

1970s French Retro Chanson | A Timeless Dream | Slow Cafe Moments (60s 70s 80s)
▶︎

1970s French Retro Chanson | A Timeless Dream | Slow Cafe Moments (60s 70s 80s)

HSK3 | 200 Câu Dài Tiếng Trung Giao Tiếp | Luyện Nghe Hiểu & Phản Xạ Tự Nhiên
▶︎

HSK3 | 200 Câu Dài Tiếng Trung Giao Tiếp | Luyện Nghe Hiểu & Phản Xạ Tự Nhiên

200 CÂU HỎI ĐÁP TIẾNG TRUNG CĂN BẢN NHẤT
▶︎

200 CÂU HỎI ĐÁP TIẾNG TRUNG CĂN BẢN NHẤT

Podcast tiếng Trung | Hẵng yêu mình trước rồi  yêu người, chọn tâm trước khi chọn người
▶︎

Podcast tiếng Trung | Hẵng yêu mình trước rồi yêu người, chọn tâm trước khi chọn người

100 Chinese Phrases for Beginners | Chinese Lessons
▶︎

100 Chinese Phrases for Beginners | Chinese Lessons

Mastering the 5 Basic Orders of Chinese | The Secret to Speaking Correctly the First Time
▶︎

Mastering the 5 Basic Orders of Chinese | The Secret to Speaking Correctly the First Time

100 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng
▶︎

100 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng

3 Patterns That Unlock 80% of Chinese
▶︎

3 Patterns That Unlock 80% of Chinese

Tổng Tài ngàn tỷ giả nghèo làm anh bồi bàn để thử lòng nhà vợ sắp cưới và cái kết
▶︎

Tổng Tài ngàn tỷ giả nghèo làm anh bồi bàn để thử lòng nhà vợ sắp cưới và cái kết