Bài 5: Cấp Tốc ! 100 Từ Tiếng Anh Vật Dụng Trong Nhà ! 100 English words - Things in the house.
100 Từ Tiếng Anh cho Vật Dụng Trong Nhà (English words for 100 common things in the house). Thứ tự như sau (Listed as follows): 1. House Nhà 2. Floor Tầng 3. Wall Tường 4. Door Cửa ra vào 5. Window Cửa sổ 6. Roof Mái nhà 7. Balcony Ban công 8. Balcony railing Tay vịn lan can Ban công 9. Yard Sân (vườn) 10. (Rooftop) terrace Sân thượng 11. Porch Mái hiên 12. Veranda Hiên, hè, hành lang 13. Stairs/stair Cầu thang/ bậc thang 14. (Stair) handrail Tay vịn (cầu thang) 15. Door handle Tay cửa 16. Door lock Khóa cửa 17. Door key Chìa khóa cửa 18. Door latch Then cửa 19. Door hinge Bản lề cửa 20. Door mat/Doormat Thảm chùi chân 21. Room Phòng 21.1 Living room Phòng khách 21.2 Family room Phòng gia đình 21.3 (Home) office Phòng làm việc 21.4 Bedroom Phòng ngủ 21.5 Master bedroom Phòng ngủ chính 21.6 Dining room Phòng ăn 21.7 Kitchen Nhà bếp 21.8 Bathroom Phòng tắm 21.9 Restroom phòng vệ sinh 21.10 Guest room Phòng dành cho khách ở 21.11 Kids’ playroom Phòng con nít chơi 21.12 Bonus room Phòng dư, phụ trội 21.13 Loft Gác lửng 21.14 Garage Ga ra LIVING ROOM 22. Floor Sàn nhà 23. Ceiling Trần nhà 24. Ceiling fan Quạt trần 25. Fan Quạt 26. Carpet Thảm (not rug) 27. Clock Đồng hồ 28. Light Đèn 29. Sofa Ghế sa lông 30. Sofa rug Thảm trải dưới bộ sa lông 31. Couch Trường kỷ, ghế sa lông 32. Coffee table Bàn sa lông 33. Vase Bình, lọ 34. Wall picture Tranh treo tường 35. Fish tank Bể cá 36. AC Máy lạnh 37. Heater Máy sưởi 38. Fireplace Lò sưởi 39. Indoor plant Cây trồng trong nhà 40. Curtain Màn che 41. Chandelier Đèn chùm FAMILY ROOM 42. TV Ti vi 43. DVD player Máy DVD 44. Home theater Rạp hát gia đình 45. Karaoke system Dàn máy karaoke 46. Speaker Loa DINING ROOM 47. Dining table Bàn ăn 48. Tablecloth Khăn trải bàn 49. Chair Ghế 50. Glass Ly 51. Bowl Chén/bát/tô 52. Cup Tách 53. Chopstick Đũa 54. Spoon Thìa, muỗng 55. Knife Dao 56. Fork Nĩa 57. Plate Dĩa 58. Paper napkin Giấy chùi miệng 59. Cloth napkin Khăn chùi miệng 60. Bottle Chai KITCHEN 61. Kitchen island đảo bếp 62. Countertop Mặt bàn bếp 63. Bar stool/Counter stool Ghế quầy Bar 64. Kitchen cabinet Tủ bếp 64.1 Kitchen base cabinet Tủ bếp trên sàn nhà 64.2 Kitchen wall cabinet Tủ bếp trên tường 65. Drawer Ngăn kéo 66. Electric range bếp điện 67. Oven Lò nướng 68. Cooktop/Rangetop/Stovetop Mặt bếp 69. Range hood Máy hút mùi bếp 70. Kitchen exhaust fan Quạt hút mùi bếp 71. Medicine cabinet Tủ thuốc 72. Rice cooker Nồi cơm điện 73. Pan Chảo 74. Pot Nồi 75. Kitchen sink Bồn rửa chén 76. Faucet Vòi nước 77. Tap water Nước máy 78. Filtered water Nước lọc BEDROOM 79. Bed Giường 80. Mattress Nệm 81. Blanket Chăn 82. Pillow Gối 83. Closet tủ áo âm tường (trong tường) 84. Cabinet Tủ 85. Lamp Đèn BATHROOM/RESTROOM 86. Bathtub Bồn tắm 87. Walk-in Shower Khu vực tắm đứng 88. Shower door Cửa ngăn khu vực tắm 89. Shower curtain Màn ngăn khu vực tắm 90. Toilet Nhà vệ sinh 91. Toilet bowl Bồn cầu 92. Toilet seat Nắp ngồi bồn cầu 93. Toilet tank Bể nước giựt bồn cầu 94. Toilet paper Giấy đi cầu 95. Bathroom sink Bồn rửa mặt HOME OFFICE 96. Desk Bàn làm việc, bàn giấy 97. Desk chair Ghế làm việc 98. Computer Máy tính 99. Laptop Máy tính xách tay 100. Bookcase Tủ sách --------------------------------------------------------------------------------------------------- Chào mừng bạn đến "Học Tiếng Anh Và Xàm Cùng Hải Âu" ! Trên kênh này, chúng ta cùng học tiếng Anh dạng tiếng Anh đàm thoại . Cạnh đó, chúng ta học ngữ pháp tiếng Anh căn bản cho văn nói để có thể tự ráp câu hoàn chỉnh, chia động từ theo thì và ngôi. Ngoài ra, chúng ta luyện phát âm tiếng Anh chính xác. Đây là một yếu tố rất cần thiết cho sự giao tiếp bằng tiếng Anh, giúp chúng ta nghe và hiểu người đối thoại, đồng thời họ cũng dễ hiểu được chúng ta đang nói gì. Trên kênh này, chúng ta dùng bảng phiên âm tiếng Anh IPA ( bảng phiên âm quốc tế ). Chương trình học đại khái theo chiều hướng thực dụng đơn giản ngoài đời, một phần theo dạng học tiếng Anh online hay học tiếng Anh trực tuyến. Tốc độ học nhanh hay chậm tùy theo các bạn. Các bài học 1,2,3,4, vv..., tuần tự được đăng trên kênh hàng tuần và sắp xếp theo các playlists. Bạn nào mới bắt đầu học tiếng Anh cơ bản thì xem playlist "Học tiếng Anh sơ cấp". Chúc các bạn học tốt và mau giao thiệp bằng tiếng Anh tự tin và tốt đẹp.

Thông báo nghỉ học một tuần

Bài 155: Luyện âm - Cách người Mỹ phát âm biến đổi, trầm bổng, nhặt khoan trong câu nói ngoài đời.

Bài 220: Luyện âm - Cách người Mỹ đọc khác khi từng chữ rời và khi nói thành câu tốc độ đời thường.

Learning Vietnamese: Conversation At The Airport.

Bài 219: Luyện âm - 10 từ tiếng Anh người Việt hay phát âm sai.

800 Câu tiếng Anh SIÊU NGẮN thông dụng nhất cho mọi tình huống (Phần 1)

📌22. Học Tiếng Anh Theo Cách Dễ Nhất: Nghe Và Lặp Lại - Nghe Mỗi Ngày Để Giao Tiếp Tự Tin Hơn

Don't Forget - Đừng Quên

Cô Gái Nghèo Xuyên Không Đến Tương Lai Mang Vật Phẩm Hiện Đại Về Đổi Đời Và Cái Kết

In, On hay At? | Dùng Sao Cho Đúng Trong Tiếng Anh

Sau Khi Vợ Thi Đậu Biên Chế Liền Đòi Ly Hôn… Tôi Cắn Răng Đồng Ý Rồi Vào Nam Lập Nghiệp Suốt 14 Năm.

CĂNG QUÁ! MỸ TRỤC XUẤT ÔNG VIỆT KIỀU SỐNG 44 NĂM Ở MỸ CHỈ VÌ HỒ SƠ CŨ NĂM 19 TUỔI

Bài 15: Luyện nói nhanh như Mỹ - Đọc nối chữ

Đi Xuất Khẩu Lao Động Mỗi Năm Gửi 500 Triệu Về Nhà, Nay Bất Ngờ Về Thăm Thấy Vợ Đầu Trọc, Gầy Guộc

Bài 215: Luyện âm - Tập phát âm chính xác như người Mỹ qua 5 cặp từ thường phát âm lẫn lộn.

Bất Ngờ Cuộc Sống 50 Năm Của Người Việt Ở Đảo Guam Nơi Mà Ít Ai Biết

Bài 182: Luyện âm - Tổng hợp các bí quyết và chương trình phát âm như người Mỹ.

Chồng vừa nhận được lời mời làm việc với mức lương năm 3,2 tỷ, mẹ chồng lập tức mang đơn ly hôn ép

Vừa Kết Hôn Đã Ký Đơn Ly Hôn, Nữ Bác Sĩ Không Ngờ Tổng Tài Lạnh Lùng Lại Nghiện Hơi Vợ Mỗi Đêm

