GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 6 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung
GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 6 Từ vựng và cấu trúc cần chú ý trong bài: 1. 上任 /shàngrèn/ (v): nhậm chức 2. 职位 /zhíwèi/ (n): chức vụ 3. 资深 /zīshēn/ (adj): có thâm niên 4. 创立 /chuànglì/ (v): thành lập 5. 沏 /qī/ (v): pha (trà, cà phê,...) 6. 风气 /fēngqì/ (n): bầu không khí 7. 唯独 /wéidú/ (adv): chỉ 8. 搭档 /dādàng/ (n): cộng sự 9. 就职 /jiùzhí/ (v): nhận chức 10. 边缘化 /biānyuánhuà/ (v): ra rìa 11. 眼色 /yǎnsè/ (n): đưa mắt ra hiệu 12. 指标 /zhǐbiāo/ (n): chỉ tiêu 13. 成天 /chéngtiān/ (adv): cả ngày 14. 吹牛 /chuīniú/ (v): chém gió 15. 溜 /liū/ (v): chuồn 16. 等级 /děngjí/ (n): đẳng cấp 17. 公道 /gōngdào/ (n): công bằng 18. 不像话 /búxiànghuà/ (adj): vô lý 19. 明明 /míngmíng/ (adv): rõ ràng 20. 欺负 /qīfù/ (v): bắt nạt 21. 大不了 /dàbuliǎo/ (adv): cùng lắm thì 22. 展示 /zhǎnshì/ (v): thể hiện 23. 才干 /cáigàn/ (n): năng lực 24. 计较 /jìjiào/ (v): tính toán 25. 全力以赴 /quánlìyǐfù/ (idiom): dốc hết sức lực 26. 怠慢 /dàimàn/ (v): thờ ơ 27. 敷衍 /fūyǎn/ (v): qua loa 28. 想方设法 /xiǎngfāngshèfǎ/ (idiom): nghĩ đủ mọi cách 29. 凑合 /còuhe/ (v): qua loa tạm bợ 30. 忙碌 /mánglù/ (adj): bận rộn 31. 时光 /shíguāng/ (n): thời gian 32. 飞跃 /fēiyuè/ (adj): nhanh chóng 33. 投诉 /tóusù/ (v): khiếu nại 34. 激情 /jīqíng/ (n): tình cảm mãnh liệt 35. 考核 /kǎohé/ (v): đánh giá 36. 敬业 /jìngyè/ (v): kính nghiệp 37. 兢兢业业 /jīngjīngyèyè/ (adj): cẩn trọng cần cù 38. 回报 /huíbào/ (v,n): đền đáp 39. 当初 /dāngchū/ (n): ban đầu 40. 传授 /chuánshòu/ (v): truyền lại 41. 技巧 /jìqiǎo/ (n): kĩ xảo, kĩ năng 42. 人格 /réngé/ (n): nhân cách 43. 时机 /shíjī/ (n): thời cơ 44. 施展 /shīzhǎn/ (v): phát huy Chúc các bạn học tốt! Thanks and love all 💖 ------------------------------------ 📌 Fanpage: Vân Anh Yoong Chinese / vananhyoongchinese 📌 Youtube: Vân Anh Yoong 📌 Instagram, tiktok: vananhyoong ✌ Cùng bạn học tốt tiếng Trung ❤ ✌ Like, follow fanpage và Subscribe kênh youtube của mình để học tiếng Trung mỗi ngày nha ❤

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 7 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 5 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

GTTC HSK6- Ngữ pháp bài 6

Toàn bộ 2500 từ vựng HSK 6 chuẩn (1/6) | Có audio và ví dụ

艺人、演员与毒品 (Nghệ sĩ, diễn viên & chất cấm ) |uyện nghe tiếng trung

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 8 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

200 CÂU HỎI ĐÁP TIẾNG TRUNG CĂN BẢN NHẤT

HSK 1–2 | 为什么学了很久还是不会说中文?| Why You Still Can’t Speak Chinese?

GTTC HSK6- Ngữ pháp bài 1

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 4 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

Cô gái quê bị bắt nạt lỡ lên xe CEO, dùng thân thể đáp rồi cướp tim anh, mang thai đôi!

Không Ai Dám Đến Gần Thiếu Gia Mặt Đầy Sẹo, Chỉ Riêng Thiếu Nữ Bí Ẩn Ép Hắn Uống Thuốc Và Mở Lòng

150 câu tiếng Trung siêu ngắn

List nhạc Trung hay mới nhất - Lyn

Tổng tài mắc bệnh thầm kín vạn bác sĩ bó tay, lại chỉ có phản ứng với nữ phục vụ 19 tuổi

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 1 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

HSK 1-3 | 感觉生活很累?用跑步学中文 | Feeling Stuck? Start Running & Learn Chinese | Chinese Podcast

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 9 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

