DELF A1: Từ vựng về thời tiết trong tiếng Pháp

Bonjour, bonjour, bienvenue dans ce cours gratuit proposé par Luqei. Chào mừng tất cả các bạn đến với khóa học miễn phí cùng Luqei. Luqei cung cấp các khóa học A1, A2, B1, B2, C1, C2 để các bạn có một hành trang thật tốt trải qua các cuộc thi DELF và DALF tiếng pháp.Nếu các bạn quan tâm tới các khóa học, hãy liên hệ với chúng mình qua trang web “luqei.com” nhé. .Cũng đừng quên bấm like, chia sẻ và đăng kí kênh cho Luqei nhé. Ngày hôm nay chúng ta cùng tiếp tục các bài học về từ vựng trong tiếng Pháp. Chủ đề ngày hôm nay về thời tiết trong tiếng Pháp. Chương trình thời tiết là một chương trình rất quen thuộc với chúng ta đúng không nào? Ngày hôm nay bài học về từ vựng sẽ giúp các bạn biết cách nói thời tiết trong tiếng Pháp như thế nào nhé. Chúng ta cùng đến với bốn mùa trong năm nhé. "Le printemps" (mùa xuân), "l’été" (mùa hè), "l’automne" (mùa thu) và "l’hiver" (mùa đông). Và như các bạn đã biết khi chúng ta nói về thời tiết chúng ta sẽ có hai cấu trúc như sau "il + verbe de météo (động từ chỉ thời tiết)" và "il y a + nom de (danh từ)". Ví dụ:"il y a des nuages" (trời có mây), "il y a du soleil/le soleil brille" (hôm nay có nắng). "Il y a un orage" (trời có sấm chớp), "il neige/ il y a de la neige/ la neige tombe" (trời có tuyết), "il pleut" (trời mưa), "il y a une tempête" (trời có bão). Chúng ta cùng ghép câu: "j’aime quand il neige à Noël" (tôi thích Noel có tuyết rơi). Một số các cụm từ chỉ thời tiết khác chúng ta có thể tham khảo thêm. "Il fait beau" (trời đẹp), "il fait mauvais" (trời xấu), "il fait gris" (trời xám xịt), "il fait humide" (trời ẩm ướt), "il fait un temps sec" (trời khô hanh). Chúng ta cùng ghép thành một đoạn hội thoại sau đây nhé: :"il fait beau demain?" (ngày mai trời đẹp đúng không?) -"il va faire beau mais chaud!" (trời sẽ đẹp nhưng nóng). Chúng ta cùng đến với các hướng trong tiếng Pháp. "Le nord" (miền bắc, hướng bắc), "l’Est" (phía tây), "le Sud-est" (tây nam), "le sud" (hướng nam, miền nam), "le sud-ouest" (hướng đông nam), "l’ouest" (hướng đông) và "le nord-ouest" (đông bắc). Ví dụ "Le temps va changer à l’est du pays" (thời tiết sẽ thay đổi ở phía tây đất nước). Cảm ơn tất cả các bạn đã theo dõi buổi học ngày hôm nay và mình hy vọng rằng với chủ đề từ vựng và giao tiếp sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong giao tiếp hằng ngày xin chào và hẹn gặp lại tất cả các bạn trong những bài học tiếp theo.

DELF A1: Từ vựng về các dịch vụ công cộng trong tiếng Pháp
▶︎

DELF A1: Từ vựng về các dịch vụ công cộng trong tiếng Pháp

Blender for Beginners
▶︎

Blender for Beginners

Từ A-Z Về THỜI TIẾT Trong Tiếng Anh: Từ Vựng & Hội Thoại Giao Tiếp Thường Gặp | Ms Thủy KISS English
▶︎

Từ A-Z Về THỜI TIẾT Trong Tiếng Anh: Từ Vựng & Hội Thoại Giao Tiếp Thường Gặp | Ms Thủy KISS English

1800 french conversation, 100 french dialogues
▶︎

1800 french conversation, 100 french dialogues

Tiếng Pháp A2 - Bài 5 - Phần 20 - Nouvelle Génération A2 - Học tiếng Pháp cùng Hola Lingua
▶︎

Tiếng Pháp A2 - Bài 5 - Phần 20 - Nouvelle Génération A2 - Học tiếng Pháp cùng Hola Lingua

DELF A1: Từ vựng về bệnh tật và tai nạn trong tiếng Pháp
▶︎

DELF A1: Từ vựng về bệnh tật và tai nạn trong tiếng Pháp

DELF A1: Từ vựng về quần áo trong tiếng Pháp
▶︎

DELF A1: Từ vựng về quần áo trong tiếng Pháp

Bài 1 - Tự học tiếng Pháp từ Vỡ Lòng - Trợ động từ ÊTRE_ Cách chia và cách sử dụng
▶︎

Bài 1 - Tự học tiếng Pháp từ Vỡ Lòng - Trợ động từ ÊTRE_ Cách chia và cách sử dụng

Bài 56 - LE FRANÇAIS FACILE : Động từ'  Faire' : hỏi thời tiết, nghề nghiệp...
▶︎

Bài 56 - LE FRANÇAIS FACILE : Động từ' Faire' : hỏi thời tiết, nghề nghiệp...

| Podcast français | Mon quotidien en français |
▶︎

| Podcast français | Mon quotidien en français |

DELF A1: Từ vựng về chăm sóc sức khỏe trong tiếng Pháp
▶︎

DELF A1: Từ vựng về chăm sóc sức khỏe trong tiếng Pháp

DELF A1: Từ vựng về gia đình trong tiếng Pháp
▶︎

DELF A1: Từ vựng về gia đình trong tiếng Pháp

Learn French with the correct way to say days of the week, months and time.
▶︎

Learn French with the correct way to say days of the week, months and time.

[du học pháp] 🇫🇷 một ngày nói tiếng pháp | speaking french for a day | bạch lưu dương
▶︎

[du học pháp] 🇫🇷 một ngày nói tiếng pháp | speaking french for a day | bạch lưu dương

DELF A1 : Các giới từ chỉ địa điểm trong tiếng Pháp
▶︎

DELF A1 : Các giới từ chỉ địa điểm trong tiếng Pháp

Con gái bảo tôi sang Mỹ giúp chăm cháu ngoại. Khi tôi đang tắm cho cháu, nó chỉ vào mũi tôi rồi nói
▶︎

Con gái bảo tôi sang Mỹ giúp chăm cháu ngoại. Khi tôi đang tắm cho cháu, nó chỉ vào mũi tôi rồi nói

Pháp âm tiếng Pháp 🇨🇵 A | AN | OF | THE | THE | THE | Indefinite / Definite Articles
▶︎

Pháp âm tiếng Pháp 🇨🇵 A | AN | OF | THE | THE | THE | Indefinite / Definite Articles

Cách Nói Tiếng Anh Lưu Loát (Dễ Lắm)
▶︎

Cách Nói Tiếng Anh Lưu Loát (Dễ Lắm)

Học Tiếng PHÁP Khi Ngủ - LỜI CHÀO HỎI VÀ TỰ GIỚI THIỆU - 66 câu dể học và cần biết
▶︎

Học Tiếng PHÁP Khi Ngủ - LỜI CHÀO HỎI VÀ TỰ GIỚI THIỆU - 66 câu dể học và cần biết

Strangely, at 3am, customers still gather to eat at the noodle shop that opens at a strange time.
▶︎

Strangely, at 3am, customers still gather to eat at the noodle shop that opens at a strange time.