Tiếng Đức cơ bản - Trình độ A1- Bài 20: (Teil 4) - Các giới từ cách 4 - Präpositionen mit Akkusativ
Nội dung bài học tiếp theo: Bài 21: Các đại từ nhân xưng trong Akkusativ • Tiếng Đức cơ bản - Trình độ A1- Bài 21: (T... Các video trên kênh Tiếng Đức Ideutschkien do thầy Kiên thực hiện nhằm mục đích hỗ trợ, giúp đỡ cộng đồng người Việt trong việc học Tiếng Đức Nếu các bạn gặp bất cứ vấn đề gì trong quá trình học Tiếng Đức thì hãy comment bên dưới. Thầy sẽ làm các video tiếp theo để giải đáp mọi thắc mắc của các bạn. Số điện thoại đăng kí khóa học: 0962.065.710 / 0948.248.710 Fanpage Tiếng Đức Ideutschkien / ideutschkien Nhóm tài liệu học tiếng Đức / 1302674126566794 Facebook cá nhân / kiennguyen.nguyen.33 CHÚC CÁC BẠN GIỮ VỮNG NIỀM TIN VÀ HỌC THẬT TỐT TIẾNG ĐỨC !!!

▶︎
Tiếng Đức cơ bản - Trình độ A1- Bài 21: (Teil 5) - Các đại từ nhân xưng trong Akkusativ

▶︎
Tiếng Đức cơ bản - Trình độ A1 - Bài 22: (Teil 6) - Cách chia đuôi tính từ trong Akkusativ

▶︎
Bạn đã biết 200 Câu Tiếng Đức A1 này chưa? Luyện ngay kẻo quên!

▶︎
Lektion 37 💎 Temporale Präpostionen - Giới từ chỉ thời gian I Tam Nguyen (A1-A2)

▶︎
TẤT TẦN TẬT CÁC LƯU Ý KHI SỬ DỤNG DATIV - CÁCH 3

▶︎
Tiếng Đức cơ bản - Trình độ A2 - Động từ đi với giới từ - Thay thế cho Vật và Người

▶︎
Clip 31: Chỉ đường - Wegbeschreibung

▶︎
𝐆𝐫𝐚𝐦𝐦𝐚𝐭𝐢𝐤 𝐀𝟐 - 𝐓𝐞𝐢𝐥 𝟐 I Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Đức A2 - Phần 2 🌷 Tam Nguyen

▶︎
2 GIỜ NGHE HẾT TỪ VỰNG TIẾNG ĐỨC B1 | Luyện Nghe Hiệu Quả Cho Người Mới

▶︎
Tiếng Đức cơ bản - Trình độ A2 - Bài 40: Câu so sánh - Komparativ (Teil 1)

▶︎
Pratision + Akkusativ , Tất cả về Giới từ đi với Akkusativ

▶︎
Học tiếng Đức cơ bản A1 Nominativ-Akkusativ-Dativ

▶︎
Tiếng Đức cơ bản - Trình độ A1 - Bài 27: Các giới từ Dativ

▶︎
Học tiếng Đức - AKKUSATIV - Cách sử dụng cách Akkusativ

▶︎
Tiếng Đức cơ bản - Trình độ A2 - Động từ đi với giới từ - Đặt từ để hỏi cho Người

▶︎
Temporale Präpositionen/Giới từ chỉ thời gian trong tiếng Đức/Phân tích cách dùng dựa trên đoạn Text

▶︎
Tiếng Đức cơ bản - Trình độ A2 - Động từ đi với giới từ - Đặt từ để hỏi cho Vật

▶︎
Ngữ pháp tiếng đức A1.1| Bài 8: Akkusativ là gì| Động từ haben| Quán từ akkusativ| Mít học tiếng đức

▶︎
