GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 12 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung
#hsk6 GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 12 Từ vựng và cấu trúc cần chú ý trong bài: 1. 嘈杂 /cáozá/ (adj): ồn ào 2. 莫名其妙 /mòmíngqímiào/ (idiom): không hiểu tại sao 3. 淘汰 /táotài/ (v): đào thải 4. 不妨 /bùfáng/ (adv): đừng ngại, có thể 5. 描绘 /miáohuì/ (v): miêu tả 6. 波浪 /bōlàng/ (n): sóng 7. 岩石 /yánshí/ (n): đá 8. 抚摸 /fǔmō/ (v): xoa, vuốt ve 9. 务必 /wùbì/ (adv): nhất định 10. 警惕 /jǐngtì/ (v): cảnh giác 11. 解除 /jiěchú/ (v): giải trừ 12. 不得已 /bùdéyǐ/ (adj): bất đắc dĩ 13. 暴露 /bàolù/ (v): để lộ 14. 惹祸 /rě huò/ (v): gây họa 15. 雌雄 /cíxióng/ (n): đực cái 16. 祖先 /zǔxiān/ (n): tổ tiên 17. 遗留 /yíliú/ (v): để lại 18. 延续 /yánxù/ (v): tiếp diễn, duy trì 19. 后代 /hòudài/ (n): đời sau 20. 呼唤 /hūhuàn/ (v): kêu gào 21. 竖 /shù/ (v): dựng thẳng 22. 原始 /yuánshǐ/ (adj): nguyên thủy 23. 进化 /jìnhuà/ (v): tiến hóa 24. 靠拢 /kàolǒng/ (v): dựa sát vào, đến gần 25. 神经 /shénjīng/ (n): thần kinh 26. 生物 /shēngwù/ (n): sinh vật 27. 配偶 /pèi'ǒu/ (n): vợ/chồng, bạn đời 28. 世代 /shìdài/ (n): đời đời 29. 暗示 /ànshì/ (v): ám thị, ngầm ra hiệu 30. 鉴于 /jiànyú/ (v): xét thấy 31. 功效 /gōngxiào/ (n): hiệu quả 32. 理所当然 /lǐsuǒdāngrán/ (idiom): đương nhiên 33. 患者 /huànzhě/ (n): bệnh nhân 34. 辅助 /fǔzhù/ (v): phụ giúp, hỗ trợ 35. 症状 /zhèngzhuàng/ (n): triệu chứng 36. 治愈 /zhìyù/ (v): chữa lành 37. 障碍 /zhàng'ài/ (n): trở ngại 38. 噪音 /zàoyīn/ (n): tiếng ồn 39. 给予 /jǐyǔ/ (v): dành cho 40. 嘿 /hēi/ (int): này Chúc các bạn học tốt! Thanks and love all 💖 ------------------------------------ 📌 Fanpage: Vân Anh Yoong Chinese / vananhyoongchinese 📌 Youtube: Vân Anh Yoong 📌 Instagram, tiktok: vananhyoong ✌ Cùng bạn học tốt tiếng Trung ❤ ✌ Like, follow fanpage và Subscribe kênh youtube của mình để học tiếng Trung mỗi ngày nha ❤

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 13 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 15 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung
![[HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE] Giáo trình chuẩn HSK 1 - Bài 12 明天天气怎么样?](https://i.ytimg.com/vi/xFL-lKEQSD4/hqdefault.jpg?sqp=-oaymwEjCNACELwBSFryq4qpAxUIARUAAAAAGAElAADIQj0AgKJDeAE=&rs=AOn4CLCSZ4MSrP9qSwOIW5-TPnUwfLfczg)
[HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE] Giáo trình chuẩn HSK 1 - Bài 12 明天天气怎么样?

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 19 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

1 hour of Chinese Conversation in Daily Life | Chinese Speaking Practice

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 23 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

Brain Wave Alpha Music (ZM-01) • Solfeggio Frequency 285 Hz • Zen Melody ♪

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 24 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

Change the way you learn languages!

French Paris Chanson 🎼 A Romantic Journey Between Sweet Melodies and Emotions Under the Paris Sky 🇫🇷

GTTC HSK6- Ngữ pháp bài 1

File nghe giáo trình HSK6 - Bài 12: 我们都爱白噪音 (Quyển thượng)

PHẢN XẠ 200 CÂU HSK1 | Tổng hợp theo ngữ pháp giáp trình chuẩn | TỰ HỌC TIẾNG TRUNG

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 16 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

Bị chồng ép ly hôn, cô cười khẩy, 5 phút sau, Tỷ phú thế giới tuyên bố cô là người thừa kế duy nhất!

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 7 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 27 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung

File nghe giáo trình HSK6 - Bài 13: 从旅游指南看世事变迁 (Quyển thượng)

