A2/Bài 4: Đại từ phản thân - Reflexivpronomen(Học tiếng Đức cùng cô Thùy Dương)
Clip 29 chuyên đề Đại từ phản thân giúp các bạn hiểu đại từ phản thân là gì, động từ như thế nào thì cần dùng đại từ phản thân, vị trí của đại từ phản thân trong câu, đại từ phản thân ở Akkusativ va Dativ. Các video trên kênh Cô Dương YÊU TIẾNG ĐỨC được cô Dương thực hiện để hỗ trợ cộng đồng học tiếng Đức. Việc sao chép, cắt ghép các video này mà không có sự đồng ý của kênh Cô Dương YÊU TIẾNG ĐỨC là vi phạm bản quyền. Ghé trang www.facebook.com/yeutiengduc2016 để cập nhật thêm các thông tin liên quan tới tiếng Đức. Visit www.facebook.com/yeutiengduc2016 for further information about Germany and learning German. Besuch www.facebook.com/yeutiengduc2016 für weitere Informationen über Deutschland und das Deutschlernen.

▶︎
Clip 30: Phủ định trong tiếng Đức

▶︎
Lektion 23 - Reflexivpronomen - Đại từ phản thân

▶︎
A1-Lesson 19: When to use Dativ?

▶︎
Đại từ phản thân: "yourself" hay "yourselves"?

▶︎
Diện 18b được cư trú ở Đức bao lâu? so sánh với Ausbildung

▶︎
A2/Bài 2: Liên từ ở trình độ A2 (Học tiếng Đức cùng cô Thùy Dương)

▶︎
Ngữ pháp tiếng đức A1.1 | Bài 19 | Động từ phản thân | Đại từ phản thân | Thời gian biểu phần 2

▶︎
Niveau A2-Bài 1/Adjektivdeklination (đuôi tính từ) - Học tiếng Đức cùng cô Thùy Dương

▶︎
Clip 31: Chỉ đường - Wegbeschreibung

▶︎
A1-Bài 18: 9 Giới từ Akkusativ và Dativ

▶︎
A1-Bài 7: Verwandtschaft - Họ hàng, người thân trong gia đình

▶︎
Lektion 24 - Reflexivverben - Động từ phản thân

▶︎
A1- Bài 17: Quá khứ Perfekt

▶︎
Hướng dẫn phần viết bài thi A2 mới (Goethe-Zertifikat)-Học tiếng Đức cùng cô Thùy Dương

▶︎
A2/Bài 3: Đại từ quan hệ - Relativpronomen

▶︎
B-Lek3G: Relativsatz (relational sentences)

▶︎
A1-Lesson 10: Distinguishing Nominativ and Akkusativ

▶︎
4 người nước ngoài thi đấu để trở thành Vua Tiếng Việt

▶︎
Chia sẻ về bài thi nói A2 Goethe-Zertifikat (2016)-Cô Dương Yêu Tiếng Đức

▶︎
