BẠN ĐÃ BIẾT 20 CỤM TỪ TIẾNG PHÁP VỚI ĐỘNG TỪ ÊTRE NÀY CHƯA ? 📖 Học Tiếng Pháp Theo Chủ Đề

Trong tập lần trước mọi người đã cùng mình học 15 cụm từ tiếng Pháp với động từ "Avoir" rồi, vậy thì trong tập này chúng mình sẽ học thêm 20 cụm từ thông dụng trong tiếng Pháp với động từ "Être" nhé ! Mọi người đã bao giờ, khi xem những chương trình bằng tiếng Pháp hay trong những cuộc hội thoại với người Pháp, nghe thấy những cụm từ như "être au courant", "être en avance", "être en forme"... mà chưa hiểu nghĩa những cụm từ này là gì chưa nhỉ ? Vậy thì trong video lần này, mình sẽ chia sẻ với mọi người 20 expressions/cách diễn đạt tiếng Pháp rất thông dụng với động từ "être", một trong những động từ được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Pháp nhé :) Trong những expressions/cách diễn đạt này mọi người đã nghe thấy những expresions nào rồi, có những expressions nào mọi người đã nghe thấy mà chưa được mình nhắc tới trong video này không nhỉ, comment phía dưới cho mình biết với nha, Chúc mọi người xem video vui vẻ, học thêm được nhiều điều thú vị trong tiếng Pháp và hẹn gặp mọi người trong những video lần tới nhé, Quỳnh Trang ------------------------------------------------------------------------------------------------------- MUSIC Music by Nico Anuch - Sunset Breeze - https://thmatc.co/?l=2431702B Life of Riley by Kevin MacLeod is licensed under a Creative Commons Attribution license (https://creativecommons.org/licenses/...) Source: http://incompetech.com/music/royalty-... Artist: http://incompetech.com/ ------------------------------------------------------------------------------------------------------- GRAPHICS Icons made by Freepik from www.flaticon.com ------------------------------------------------------------------------------------------------------- INSTAGRAM ♥ alorsqueenie MOBILE APP ♥ https://bisousfrance.glideapp.io/ FACEBOOK ♥   / alorsqueenie   ------------------------------------------------------------------------------------------------------- NHỮNG EXPRESSION/CÁCH DIỄN ĐẠT ĐƯỢC GIỚI THIỆU TRONG VIDEO 1. Être en train de : đang làm một việc gì đó tại thời điểm nói 2. Être au courant : biết một điều gì đó 3. Être en avance : làm một việc gì đó trước 4. Être à l'heure : làm một việc gì đó đúng giờ 5. Être en retard : làm một việc gì đó muộn 6. Être à la bourre (cách nói gần gũi) : làm một việc gì đó muộn 7. Être sous le charme : bị quyến rũ, bị hấp dẫn 8. Être aux anges : vui sướng, thích thú 9. Être au clair : hiểu rõ, tường tận một việc gì đó 10. Être sur ses gardes : cẩn thận, không để một yếu tố nào làm ảnh hưởng đến bản thân 11. Être à la hauteur : đủ tầm, đủ khả năng để làm một điều gì đó hay giải quyết một tình huống nào đó 12. Être d'accord (avec) : đồng ý, đồng tình (với) 13. Être en phase : đồng ý, đồng tình 14. Être en forme : ở trong tình trạng tốt 15. Être en condition : ở trong tình trạng tốt 16. Être en bons termes : (mối quan hệ) ở tình trạng tốt 17. Être en mauvais termes : (mối quan hệ) ở tình trạng tồi tệ 18. Être à côté de la plaque : lạc đề với chủ đề chính, câu hỏi chính 19. Être en mesure de : có khả năng, có thể làm điều gì đó 20. Être en état de : có khả năng, có thể làm điều gì đó Chúc mọi người học tiếng Pháp vui vẻ nhé :D

15 PHÚT HỌC 50 TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP VỀ LÀM ĐẸP 💄 Du Học Pháp | Alors Queenie
▶︎

15 PHÚT HỌC 50 TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP VỀ LÀM ĐẸP 💄 Du Học Pháp | Alors Queenie

Xuyên Không Thành Nữ Thần Y Khi Đang Mang Thai, Cứu Sống Chiến Thần Và Trở Thành Duệ Vương Phi
▶︎

Xuyên Không Thành Nữ Thần Y Khi Đang Mang Thai, Cứu Sống Chiến Thần Và Trở Thành Duệ Vương Phi

GEOGUESSR VS ALEX 2.0
▶︎

GEOGUESSR VS ALEX 2.0

HỌC NHANH HƠN 60 TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP VỀ ĐỒ ĂN CÙNG MÌNH 🍴 What I Eat In A Day Edition | Du Học Pháp
▶︎

HỌC NHANH HƠN 60 TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP VỀ ĐỒ ĂN CÙNG MÌNH 🍴 What I Eat In A Day Edition | Du Học Pháp

Học Tiếng PHÁP Khi Ngủ - LỜI CHÀO HỎI VÀ TỰ GIỚI THIỆU - 66 câu dể học và cần biết
▶︎

Học Tiếng PHÁP Khi Ngủ - LỜI CHÀO HỎI VÀ TỰ GIỚI THIỆU - 66 câu dể học và cần biết

French Class: How to tell if a word is MASCULINE or FEMININE - Lesson 56
▶︎

French Class: How to tell if a word is MASCULINE or FEMININE - Lesson 56

B1 - Intermediate Spanish Listening Practice | Playing outside
▶︎

B1 - Intermediate Spanish Listening Practice | Playing outside

# 22 - Động từ ‘ ÊTRE ‘ ( le verbe ‘être ‘ ) : cách chia
▶︎

# 22 - Động từ ‘ ÊTRE ‘ ( le verbe ‘être ‘ ) : cách chia

Vietnam trip: Many people regret making these 20 mistakes once they’re there!
▶︎

Vietnam trip: Many people regret making these 20 mistakes once they’re there!

Làm sao để nghe hiểu Tiếng Anh NHANH như PHIÊN DỊCH VIÊN?
▶︎

Làm sao để nghe hiểu Tiếng Anh NHANH như PHIÊN DỊCH VIÊN?

Learn German with Fun 😂🇩🇪 | 100+ Easy Conversations for Beginners 📚
▶︎

Learn German with Fun 😂🇩🇪 | 100+ Easy Conversations for Beginners 📚

Q&A • Du học Pháp, đời sống Pháp, nghề nghiệp, làm youtube, dựng video...
▶︎

Q&A • Du học Pháp, đời sống Pháp, nghề nghiệp, làm youtube, dựng video...

7 CÁCH ĐỂ NÓI TIẾNG PHÁP HAY NHƯ NGƯỜI PHÁP - How To Sound French | Alors Queenie
▶︎

7 CÁCH ĐỂ NÓI TIẾNG PHÁP HAY NHƯ NGƯỜI PHÁP - How To Sound French | Alors Queenie

Đích Nữ Bị Bỏ Rơi Trở Về, Dùng Y Thuật Vạch Mặt Cả Nhà Và Cứu Dân Khỏi Đại Dịch
▶︎

Đích Nữ Bị Bỏ Rơi Trở Về, Dùng Y Thuật Vạch Mặt Cả Nhà Và Cứu Dân Khỏi Đại Dịch

GERMAN SENTENCE MAKING | Question making, statement, verb position, sentence element position
▶︎

GERMAN SENTENCE MAKING | Question making, statement, verb position, sentence element position

02. Luyện Phát Âm TIẾNG PHÁP
▶︎

02. Luyện Phát Âm TIẾNG PHÁP

Cách Nói Tiếng Anh Lưu Loát (Dễ Lắm)
▶︎

Cách Nói Tiếng Anh Lưu Loát (Dễ Lắm)

Tiếng Pháp giao tiếp với 50 câu, cụm từ thông dụng mà người Pháp nói mọi nơi.
▶︎

Tiếng Pháp giao tiếp với 50 câu, cụm từ thông dụng mà người Pháp nói mọi nơi.

Phương Pháp Luyện Nghe Tiếng Anh CHẮC CHẮN HIỂU
▶︎

Phương Pháp Luyện Nghe Tiếng Anh CHẮC CHẮN HIỂU

FRENCH PEOPLE ARE LAZY AND DON'T SPEAK ENGLISH 😲Your Assumptions About French People
▶︎

FRENCH PEOPLE ARE LAZY AND DON'T SPEAK ENGLISH 😲Your Assumptions About French People